Băng Tải Xoắn Ốc
Nhà Sản Xuất: Intralox – Mỹ, Habasit – Thụy Sĩ, Movex – Ý
Series:
- Movex: Series 520M, 550 Pro M, Series 600
- Intralox: Series 2600, Series 2700, Series 2800
- HabasitLINK: M2540, M2544, IS610, M5290, M5293, M5296, M3398, PR620, PR620 SPS, PR620 TTR
Ứng dụng: Sử dụng trong sản xuất, kho vận, logistics, thực phẩm và nông nghiệp, đặc biệt trong chế biến thực phẩm và sản xuất theo hệ thống phân tầng
- Giao hàng toàn quốc
- Bảo hành kỹ thuật
Băng tải xoắn ốc là một loại băng tải được sử dụng để vận chuyển các vật liệu và hàng hóa theo hình xoắn ốc, có thể di chuyển theo chiều đi lên hoặc xuống tùy theo nhu cầu của người sử dụng. Băng tải xoắn ốc được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như sản xuất, kho vận, logistics, thực phẩm và nông nghiệp, đặc biệt trong chế biến thực phẩm và sản xuất theo hệ thống phân tầng.
Đặc điểm của băng tải xoắn ốc
Băng tải nhựa xoắn ốc có cấu tạo từ nhựa polypropylene (PP), polyethylene (PE), Acetal kích thước băng tải có thể chế tạo theo nhu cầu sử dụng. Với các ưu điểm:
- Tăng năng suất sản phẩm phù hợp ngành thực phẩm với bề mặt băng tải nhựa có thể tiếp xúc trực tiếp với khả năng chống dính đạt tiêu chuẩn thực phẩm FDA.
- Tăng lưu lượng sản phẩm vận chuyển trên bề mặt băng tải nhờ khả năng chịu tải lớn – nhẹ và chắc chắn.
- Giảm thiểu thời gian ngừng sản xuất tốn kém, đột xuất nhờ khả năng linh hoạt, dễ dàng thay thế, bảo trì và khả năng dễ dàng làm sạch nhanh chóng.
- Đa dạng các loại vật liệu nhựa phù hợp với nhiều quy trình, ứng dụng sản xuất.
* Tiêu chuẩn FDA là gì?
FDA (Food And Drug Administration) – Cục quản lý Thực Phẩm và Dược Phẩm Hoa Kỳ. Là cơ quan quản lý thuộc Bộ Y Tế và Dịch vụ Nhân sinh Hoa Kỳ về thực phẩm và dược phẩm.
Tiêu chuẩn FDA là những quy định được đưa ra bởi cục quản lý FDA để quy định và giám sát an toàn, chất lượng của thực phẩm, dược phẩm liên quan được lưu hành trên thị trường Hoa Kỳ.
Các loại băng tải nhựa cho băng vòng xoắn Spiral
1. Băng tải nhựa xoắn ốc của Intralox
Các giải pháp xoắn ốc Intralox được thiết kế chú trọng đến vấn đề vệ sinh. Không có điểm hứng hoặc hốc nhỏ trên băng tải và khu vực giữ thanh luồn ược thiết kế để làm sạch nhanh chóng, hiệu quả và hoàn toàn. Thường được ứng dụng trong các công đoạn đông lạnh, làm mát và lên men. Băng tải Intralox dòng sprial có hai dòng chính:
a. DirectDrive™ Stacker Spirals
Sử dụng công nghệ DirectDrive System để truyền động trực tiếp qua cạnh dây đai, giúp giảm thiểu căng thẳng và loại bỏ trượt. Hệ thống tự xếp chồng giúp tiết kiệm đến 99% cấu trúc hỗ trợ, giảm thiểu chi phí bảo trì và nguy cơ hỏng hóc. Là lựa chọn lý tưởng cho các sản phẩm có kích thước nhỏ hoặc không gian hạn chế.
b. Friction-Driven Spiral Belts
Sử dụng băng tải nhựa nhẹ, bền hơn và dễ dàng sửa chữa hơn so với các băng tải kim loại truyền thống. Hệ thống này được tối ưu hóa cho các ứng dụng như proofers, coolers, và freezers
| Series | 2600 | 2700 | 2800 | 2850 | 2900 | 2950 |
| Pitch (mm) | 50.8 | 50.8 | 38.1 | 38.1 | 38.1 | 38.1 |
| Minimum Width (mm) | 660 | 610 | 609.6 | 304.8 | 343 | 304.8 |
| Maximum Width (mm) | 1270 | 1524 | 1567 | |||
| Width Increments (mm) | 25.4 | 12.7 | 25.4 | 50.8 | 25.4 | 25.4 |
| Opening Size (approximate)(mm) | 21.6 x 22.5 | 9.52 × 16.5 | 27.9 x 10.7 | 27.9 x 10.7 | 13 x 10 | 13.0 x 10.0 |
| Open Area (fully extended)(mm) | 56% | 45% | 50% | 50% | 44% | 44% |
| Minimum Open Area (1.0TR)(mm) | 22% | 27% | 36% | 36% | 26% | 26% |
| Hinge Style (mm) | open | open | open | open | open | open |
| Rod Retention; Rod Type | Occluded edge; unheaded | Occluded edge; unheaded | Occluded edge; unheaded | Occluded edge; unheaded | Occluded edge; unheaded | Occluded edge; unheaded |

b. Băng tải Habasit dòng spiral – HabasitLINK Spiral Betls
HabasitLINK® Spiral Belts là giải pháp băng tải mô-đun nhựa tiên tiến được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp thực phẩm và chế biến. Vói các tính năng nổi bật nhờ khả năng chịu tải trọng cao, tối ưu hóa không gian, và phù hợp với các ứng dụng xoắn ốc trong môi trường nhiệt độ đa dạng.
| Series | M2540 | M2540 MTW | M2540 GripTop | M2544 | M2544 MTW | M2544 GripTop | IS610-R | M2590 | M5293 | M5296 | M3398 | PR620 | PR620 Smart Fit | PR620 SPS | PR620 SPSCT | PR620 TTR |
| Pitch (mm) | 25.6 | 25.6 | 25.6 | 25.8 | 25.8 | 25.8 | 25.4 | 50.8 | 50.8 | 33 | 50.8 | 50.8 | 50.8 | 50.8 | 50.8 | |
| open area | 35% | 35% | 20% | 38% | 38 %, 32 % | 38% | 46% | 55% | 55% | 47% | 50% | 50% | 54% | 54% | 54% | |
| open contact area | 53% | 53% | 75% | 64% | 75% | 77% | 85% | 85% | 84% | 85% | 85% | 76% | 78% | 76% | ||
| Belt material | POM, PA, PP | POM, PP | PP | POM, PP | POM, PP | PP | PA, POM, PP | POM, PP | POM, PP | POM | POM, PP | POM, PP | POM | POM | POM | |
| Temperature (°C) | -40 – 160 | -40 – 93 | 5 – 93 | -40 – 105 | -40 – 105 | 5 – 93 | -40 – 118 | -40 – 93 | -40 – 93 | -40 – 93 | -40 – 105 | -40 – 105 | -40 – 93 | -40 – 93 | -40 – 93 | |
| Belt width mm | 200 – 1200 | 206 – 606 | 200 – 1200 | 250 – 1200 | 101.4, 152.2 | 250 – 1200 | 508 – 1575 | 508 – 1575 | 304 – 1219 | 25.4 – 304.8 | 25.4 – 304.8 | 25.4 – 304.8 | 25.4 – 304.8 | 25.4 – 304.8 |

Băng tải nhựa xoắn ốc Movex
Với thiết kế xoắn ốc độc đáo, đa dạng chủng loại, vật liệu, băng tải spiral của Movex phù hợp cho nhiều ứng dụng như đóng gói, chế biến thực phẩm, nước giải khát, và các ngành công nghiệp cần vận chuyển vật liệu trong không gian hạn chế.
| Series | Pitch (mm) | Ref. | Width (mm) | Material | Back flex radius | Mass | Pin material |
| 520M | 12.7 | LFA 520M K330 MX 520M K330 PFX 520M K330 |
3,30″ (83,82 mm) | LFA – Low friction acetal MX – Performance PBT PFX – Extra Performance PBT |
15 mm | Ferritic Stainless Steel | |
| 550 Pro M | 25.4 | LFA 550Pro M K330 MX 550Pro M K330 PFX 550Pro M K330 |
3,25″ (82,55 mm) | LFA – Low friction acetal MX – Performance PBT PFX – Extra Performance PBT |
15 mm | 8.2 kg/m^2 | Ferritic Stainless Steel |
| 600 Standard | 31.75 | 255 mm (10,04″) ~ 850 mm (33,46″) |
LFA – Low friction acetal LFB – Low friction acetal |
25 mm | 7.7 kg/m^2 | PBT white | |
| 600 Heavy duty | 31.75 | 255 mm (10,04″) ~ 850 mm (33,46″) |
LFA – Low friction acetal LFB – Low friction acetal |
25 mm | 8.3 kg/m^2 | PBT white | |
| 600 Heavy duty with Bearings | 31.75 | 255 mm (10,04″) ~ 850 mm (33,46″) |
LFA – Low friction acetal LFB – Low friction acetal |
25 mm | 9 kg/m^2 | PBT white | |
| 600 Small radius | 31.75 | 340 mm (13,39″) ~ 850 mm (33,46″) |
LFA – Low friction acetal LFB – Low friction acetal |
25 mm | 7.7 kg/m^2 | PBT white | |
| 600 Heavy duty/ Small raidus | 31.75 | 255 mm (10,04″) ~ 850 mm (33,46″) |
LFA – Low friction acetal LFB – Low friction acetal |
25 mm | 7.5 kg/m^2 | PBT white | |
| 600 Heavy duty/ Small raidus with Bearings | 31.75 | 255 mm (10,04″) ~ 850 mm (33,46″) |
LFA – Low friction acetal LFB – Low friction acetal |
25 mm | 8.5 kg/m^2 | PBT white |

Ứng dụng
Băng tải nhựa xoắn ốc được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau như:
Sản xuất: công nghệ điện tử, ô tô, máy móc, gia dụng.
Kho vận và logistics: vận chuyển hàng hóa, bao bì.
Thực phẩm và nông nghiệp: đóng gói, chuyển động các vật liệu và hàng hóa.

MHP là một trong những công ty cung cấp băng tải uy tín cho các công ty sản xuất và phân phối các dòng sản phẩm băng tải xoắn ốc đáp ứng cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau: từ kho vận cho tới thực phẩm,… Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành và sự cam kết mang lại các sản phẩm chất lượng cao, chúng tôi luôn là đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp sản xuất trong và ngoài nước.
Xem thêm
Các loại băng tải nhựa công nghiệp
Băng tải nhựa gia nhiệt dùng trong thực phẩm
Băng tải nhựa bề mặt cao su giảm ma sát


Lượt xem hôm nay :
Lượt xem tháng này : 1924
Tổng lượt xem : 140564