Xích Cao Su
Nhà Sản Xuất: Tsubaki – Nhật Bản, khác
Series: Rubber Top Roller Chain
Ứng dụng: Xích gắn cao su dùng cho ứng dụng truyền tải, vận chuyển thành phẩm sản phẩm trong các dây chuyền sản xuất: Sản xuất gạch, gỗ, ván ép, sản xuất kính, thủy tinh,…
- Giao hàng toàn quốc
- Bảo hành kỹ thuật
Xích cao su là dòng xích công nghiệp đặc biệt được gắn thêm lớp đệm bằng cao su trên các mắt xích để giảm rung chấn, tăng ma sát, giảm tiếng ồn khi hoạt động. Xích gắn cao su được sử dụng trong ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao và hạn chế gây ra các vết trầy sước, biến dạng mặt sản phẩm, như: sản xuất gỗ, nhựa, sản xuất kính, bảng mạch điện tử và sản xuất thực phẩm.
Đặc điểm xích cao su
Xích gắn cao su sử dụng cao su lưu hóa, độ cứng 75 +/-5, nhiệt độ tối đa 80°C , đối với dòng Nitrile có thể lên đến +120°C. Bề mặt cao su khác nhau cho từng ứng dụng dòng xích tiêu chuẩn theo hệ ISO từ 08B-24B, hệ ANSI. Xích có gắn cao su có các đặc tính nổi bật:
- Tăng độ bám và giảm trượt: Lớp cao su giúp tăng khả năng bám dính giữa bề mặt xích và sản phẩm, giảm thiểu sản phẩm bị trượt trong quá trình vận chuyển.
- Giảm tiếng ồn: Đệm cao su giúp xích vận hành êm ái hơn, giảm tiếng ồn so với các loại xích kim loại thông thường.
- Chịu tải, chống mài mòn, chịu nhiệt: Xích gắn cao su được sản xuất từ thép có độ bền cao, kết hợp với các loại cao su chuyên dụng như cao su tự nhiên, cao su nitrile, và cao su neoprene giúp tăng khả năng chịu tải và chống mài mòn.
- Đa dạng kích thước và cấu hình: xích có gắn cao su có nhiều loại chủng loại và đa dạng về kiểu dáng của cao su để có thể phù hợp với nhiều loại ứng dụng khác nhau.
Thông số kỹ thuật của xích gắn cao su
| Các kiểu xích tay gá cao su | Gripper Style, Snap On Style, G1 Style, G2 Style, G1F8 Style, G2F Style, G1W Style, G1N Style, Non-Making Roller Chain Size |
| Vật liệu cơ bản xích | thép, thép mạ niken, thép không gỉ (inox) |
| Vật liệu tay gá cao su | cao su tự nhiên, cao tu Neoprene, cao Nitrile, có nhiều loại bề mặt khác nhau, Non-Making: gá nhựa |
| Nhiệt độ hoạt động (℃) | Natural, Neoprene: tối đa +80°C Nitrile có thể lên đến +120°C |
(Lưu ý: Tsubaki chỉ sản xuất dòng xích gắn cao su theo hệ ANSI)
* Cao su Nitrile ( tên đầy đủ Nitrile-butadience Rubber (NBR)là một loại cao su tổng hợp được sản xuất từ sợi polymer hóa của acrylonitrile và butadiene. Cao su nitrile nổi bật với khả năng chống dầu, hóa chất và nhiệt độ cao, do đó thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao.
Cao su Neoprene hay còn được gọi là cao su polychloroprenes được sản xuất bằng cách polymer hóa monomer chloroprene. Cao su Neoprene có nhiều đặc tính ưu việt, như khả năng chịu nước, khả năng chống hóa chất, độ bền kéo, khả năng đàn hồi và chịu nhiệt tốt.
Xích cao su Tsubaki Rubber Attachment (RSG)

| Size & Attachment Types & No. of strands | No. of strands | Pitch (P) | Roller dia. (ΦR) | Roller link inner width (W) | Transverse pitch (C ) | Pin | Plate | Attachments | ||||||
| Diameter ΦD | Length L | Width H | Thickness T | N | S | A | B | α | ||||||
| RS40-RSG-1 | 1 | 12.7 | 7.92 | 7.95 | — | 3.97 | 20 | 12 | 1.5 | 24.4 | 9 | 4 | 13 | 30° |
| RS40-RSG-2 | 2 | 12.7 | 7.92 | 7.95 | 14.4 | 3.97 | 34.6 | 12 | 1.5 | 24.4 | 9 | 4 | 13 | 30° |
| RS40-RSG-3 | 3 | 12.7 | 7.92 | 7.95 | 14.4 | 3.97 | 48.8 | 12 | 1.5 | 24.4 | 9 | 6 | 15 | 0° |
| RS40-RSG-3 | 3 | 12.7 | 7.92 | 7.95 | 14.4 | 3.97 | 48.8 | 12 | 1.5 | 24.4 | 9 | 6 | 15 | 0° |
| RS50-RSG-2 | 2 | 15.875 | 10.16 | 9.53 | 18.1 | 5.09 | 42 | 15 | 2 | 28.8 | 13 | 10 | 23 | 20° |
| RS60-RSG-1 | 1 | 19.05 | 11.91 | 12.7 | — | 5.96 | 29.5 | 18.1 | 2.4 | 34.6 | 13 | 10 | 23 | 0° |
| RS60-RSG-2 | 2 | 19.05 | 11.91 | 12.7 | 22.8 | 5.96 | 52.4 | 18.1 | 2.4 | 34.6 | 13 | 10 | 23 | 20° |
Xích con lăn gắn cao su kiểu tay gá Gripper Style Rubber

| Size | Chain Width | (H) | (h) | (B) | (T) |
| 60-2 | 53 | 33.8 | 45.56 | 34.87 | 2 |
Xích cao su tay gá kiểu Snap-on Style Rubber

| Size | (p) | (b1) | (d1) | (d3) | (e) | (h) | (l1) | (l2) | (H1) | (H2) | (F2) | (f) cm^2 |
Weight (kG/ M) |
| 08B-1CLIP | 12.7 | 7.75 | 4.45 | 8.51 | — | 11.8 | 14 | 24.2 | 12.3 | 8.3 | 20 | 0.5 | 0.85 |
| 08B-2CLIP | 12.7 | 7.75 | 4.45 | 8.51 | 13.92 | 11.8 | 28 | 24.2 | 12.3 | 8.3 | 33.5 | 1.01 | 1.6 |
| 10B-1CLIP | 15.875 | 9.65 | 5.08 | 10.16 | — | 14.7 | 15.5 | 30.5 | 15 | 10 | 21.5 | 0.67 | 1.15 |
| 10B-2CLIP | 15.875 | 9.65 | 5.08 | 10.16 | 16.59 | 14.7 | 32 | 30.5 | 15 | 10 | 38.5 | 1.34 | 2.18 |
| 12B-1CLIP | 19.05 | 11.68 | 5.72 | 12.06 | — | 16.1 | 19 | 37 | 16 | 11 | 25 | 0.89 | 1.5 |
| 12B-2CLIP | 19.05 | 11.68 | 5.72 | 12.06 | 19.46 | 16.1 | 39.5 | 37 | 16 | 11 | 44.5 | 1.79 | 2.9 |
| 16B-1CLIP | 25.4 | 17.02 | 8.28 | 15.88 | — | 21 | 33 | 49 | 21.4 | 15.4 | 39 | 2.1 | 3.25 |
| 16B-2CLIP | 25.4 | 17.02 | 8.28 | 15.88 | 31.88 | 21 | 65 | 49 | 21.4 | 15.4 | 71 | 4.21 | 6.35 |
| 20B-1CLIP | 31.75 | 19.56 | 10.19 | 19.05 | — | 26.4 | 36 | 61.5 | 25 | 19 | 44 | 2.96 | 4.3 |
| 20B-2CLIP | 31.75 | 19.56 | 10.19 | 19.05 | 36.45 | 26.4 | 72.5 | 61.5 | 25 | 19 | 80.5 | 5.91 | 8.4 |
Xích con lăn kiểu tay gá cao su G1 Style Rubber Top

| Size | (P) | (b1) | (d1) | (d2) | (b4) | (b7) | (b2) | (t) | (T) | (h) | (A) | (B) | (H) |
| 16B | 25.4 | 17.02 | 15.88 | 8.28 | 39.7 | 5.4 | 25.45 | 4.15 | 3.1 | 21.08 | 29.1 | 49 | 21.4 |
Xích gắn tay gá cao su G2 Style Rubber

| Size | (P) | (b1) | (d1) | (d2) | (b4) | (b7) | (b2) | (t) | (T) | (h) | (Pt) | (A) | (B) | (H) |
| 10B-2 | 15.875 | 9.65 | 10.16 | 5.08 | 39.7 | 4.1 | 13.28 | 1.7 | 1.7 | 14.73 | 16.59 | 33.3 | 30 | 17 |
| 12B-2 | 19.05 | 11.68 | 12.07 | 5.72 | 46 | 4.6 | 15.62 | 1.85 | 1.85 | 16.13 | 19.46 | 39.2 | 36 | 16 |
Xích con lăn G1F8 Style Rubber

| Size | (P) | (b1) | (d1) | (d2) | (b4) | (b7) | (b2) | (t) | (T) | (h) | (A) | (B) | (H) |
| 08B | 12.7 | 7.75 | 8.51 | 4.45 | 20 | 3 | 11.3 | 1.6 | 1.6 | 11.81 | 18 | 24.2 | 12.3 |
Xích cao su G1W Style Rubber

| Size | (P) | (b1) | (d1) | (d2) | (b4) | (b7) | (b2) | (t) | (T) | (h) | (A) | (B) | (H) |
| 08B | 12.7 | 7.75 | 8.5 | 4.45 | 20 | 3.9 | 11.3 | 1.6 | 1.6 | 11.81 | 14.6 | 24.2 | 12.3 |
| 12B | 19.05 | 11.68 | 12.07 | 5.72 | 26.5 | 4.6 | 15.62 | 1.85 | 1.85 | 16.13 | 19.6 | 36 | 21 |
| 80 | 25.4 | 15.75 | 15.88 | 7.94 | 38 | 5.4 | 22.6 | 3.1 | 3.1 | 24.13 | 27.5 | 46 | 21.4 |
| C20B | 31.75 | 19.56 | 19.05 | 10.19 | 48.5 | 6.1 | 29.01 | 4.5 | 3.5 | 26.42 | 36.3 | 58 | 27 |
Xích có gắn cao su G1N Style Rubber Top Chain

| Size | (P) | (b1) | (d1) | (d2) | (b4) | (b7) | (b2) | (t) | (T) | (h) | (A) | (B) | (H) |
| 10B | 18.875 | 9.65 | 10.16 | 5.08 | 23.2 | 4.1 | 13.28 | 1.7 | 1.7 | 14.73 | 16.8 | 30 | 17 |
| 16B | 25.4 | 17.02 | 15.88 | 8.28 | 39.2 | 5.4 | 25.45 | 4.15 | 3.1 | 21.08 | 29.1 | 49 | 21.4 |
| 24B | 38.1 | 25.4 | 25.4 | 14.63 | 61.6 | 6.6 | 37.92 | 6 | 4.8 | 33.4 | 47 | 72.6 | 34 |
Ứng dụng
Xích cao su được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Ngành chế biến thực phẩm: Sử dụng trong các hệ thống vận chuyển sản phẩm nhạy cảm với va đập, tránh làm hỏng bao bì hoặc sản phẩm.
- Ngành chế biến gỗ và kính: Xích cao su giúp vận chuyển các tấm kính, gỗ hoặc vật liệu dễ trầy xước một cách an toàn mà không gây tổn hại đến bề mặt.
- Ngành điện tử: Xích cao su giúp bảo vệ các bảng mạch điện tử và linh kiện nhạy cảm trong quá trình vận chuyển, đảm bảo an toàn tối đa.
- Ngành xây dựng và vật liệu: Sử dụng trong các hệ thống xử lý vật liệu nặng như xi măng, thép, nhưng cần hạn chế tiếng ồn và giảm rung động
MHP là Đại Lý Tsubaki phân phối hàng chính hãng Xích của Công Ty Tsubakimoto Nhật Bản tại Việt Nam. Xích gắn cao su MHP phân phối được bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà Sản Xuất.
Xem thêm
Xích tay gá, các kiểu tay gá xích công nghiệp
Xích con lăn Double Plus Chain
Thiết bị phụ tùng công nghiệp khác


Lượt xem hôm nay : 178
Lượt xem tháng này : 1758
Tổng lượt xem : 140398