Xích Cao Su

Nhà Sản Xuất: Tsubaki – Nhật Bản, khác

Series: Rubber Top Roller Chain

Ứng dụng: Xích gắn cao su dùng cho ứng dụng truyền tải, vận chuyển thành phẩm sản phẩm trong các dây chuyền sản xuất: Sản xuất gạch, gỗ, ván ép, sản xuất kính, thủy tinh,…

Nhận Báo Giá
Liên hệ 0909 840 002 để MHP tư vấn và báo giá cụ thể!
  • Giao hàng toàn quốc
  • Bảo hành kỹ thuật

Xích cao su là dòng xích công nghiệp đặc biệt được gắn thêm lớp đệm bằng cao su trên các mắt xích để giảm rung chấn, tăng ma sát, giảm tiếng ồn khi hoạt động. Xích gắn cao su được sử dụng trong ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao và hạn chế gây ra các vết trầy sước, biến dạng mặt sản phẩm, như: sản xuất gỗ, nhựa, sản xuất kính, bảng mạch điện tử và sản xuất thực phẩm.

Đặc điểm xích cao su

Xích gắn cao su sử dụng cao su lưu hóa, độ cứng 75 +/-5, nhiệt độ tối đa 80°C , đối với dòng Nitrile có thể lên đến +120°C. Bề mặt cao su khác nhau cho từng ứng dụng dòng xích tiêu chuẩn theo hệ ISO từ 08B-24B, hệ ANSI. Xích có gắn cao su có các đặc tính nổi bật:

  • Tăng độ bám và giảm trượt: Lớp cao su giúp tăng khả năng bám dính giữa bề mặt xích và sản phẩm, giảm thiểu sản phẩm bị trượt trong quá trình vận chuyển.
  • Giảm tiếng ồn: Đệm cao su giúp xích vận hành êm ái hơn, giảm tiếng ồn so với các loại xích kim loại thông thường.
  • Chịu tải, chống mài mòn, chịu nhiệt: Xích gắn cao su được sản xuất từ thép có độ bền cao, kết hợp với các loại cao su chuyên dụng như cao su tự nhiên, cao su nitrile, và cao su neoprene giúp tăng khả năng chịu tải và chống mài mòn.
  • Đa dạng kích thước và cấu hình: xích có gắn cao su có nhiều loại chủng loại và đa dạng về kiểu dáng của cao su để có thể phù hợp với nhiều loại ứng dụng khác nhau.

Thông số kỹ thuật của xích gắn cao su

Các kiểu xích tay gá cao su Gripper Style, Snap On Style, G1 Style, G2 Style, G1F8 Style, G2F Style, G1W Style, G1N Style, Non-Making Roller Chain Size
Vật liệu cơ bản xích thép, thép mạ niken, thép không gỉ (inox)
Vật liệu tay gá cao su cao su tự nhiên, cao tu Neoprene, cao Nitrile, có nhiều loại bề mặt khác nhau, Non-Making: gá nhựa
Nhiệt độ hoạt động (℃) Natural, Neoprene: tối đa +80°C  Nitrile có thể lên đến +120°C

(Lưu ý: Tsubaki chỉ sản xuất dòng xích gắn cao su theo hệ ANSI)

* Cao su Nitrile ( tên đầy đủ Nitrile-butadience Rubber (NBR)là một loại cao su tổng hợp được sản xuất từ sợi polymer hóa của acrylonitrile và butadiene. Cao su nitrile nổi bật với khả năng chống dầu, hóa chất và nhiệt độ cao, do đó thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao.
Cao su Neoprene hay còn được gọi là cao su polychloroprenes được sản xuất bằng cách polymer hóa monomer chloroprene. Cao su Neoprene có nhiều đặc tính ưu việt, như khả năng chịu nước, khả năng chống hóa chất, độ bền kéo, khả năng đàn hồi và chịu nhiệt tốt.

Xích cao su Tsubaki Rubber Attachment (RSG)

Bản vẽ xích cao su Tsubaki Rubber Attachment
Bản vẽ xích cao su Tsubaki Rubber Attachment
Size & Attachment Types & No. of strands No. of strands Pitch (P) Roller dia. (ΦR) Roller link inner width (W) Transverse pitch (C ) Pin Plate Attachments
Diameter ΦD Length L Width H Thickness T N S A B α
RS40-RSG-1 1 12.7 7.92 7.95 — 3.97 20 12 1.5 24.4 9 4 13 30°
RS40-RSG-2 2 12.7 7.92 7.95 14.4 3.97 34.6 12 1.5 24.4 9 4 13 30°
RS40-RSG-3 3 12.7 7.92 7.95 14.4 3.97 48.8 12 1.5 24.4 9 6 15 0°
RS40-RSG-3 3 12.7 7.92 7.95 14.4 3.97 48.8 12 1.5 24.4 9 6 15 0°
RS50-RSG-2 2 15.875 10.16 9.53 18.1 5.09 42 15 2 28.8 13 10 23 20°
RS60-RSG-1 1 19.05 11.91 12.7 — 5.96 29.5 18.1 2.4 34.6 13 10 23 0°
RS60-RSG-2 2 19.05 11.91 12.7 22.8 5.96 52.4 18.1 2.4 34.6 13 10 23 20°

Xích con lăn gắn cao su kiểu tay gá Gripper Style Rubber

Bản vẽ Gripper Style Rubber Top Chain
Bản vẽ Gripper Style Rubber Top Chain
Size  Chain Width  (H)  (h)  (B)  (T)
60-2 53 33.8 45.56 34.87 2

Xích cao su tay gá kiểu Snap-on Style Rubber

Bản vẽ xích cao su kiểu snap-on Style Rubber
Bản vẽ xích cao su kiểu Snap-on Style Rubber
Size  (p)  (b1)  (d1)  (d3)  (e)  (h)  (l1)  (l2)  (H1)  (H2)  (F2)  (f)
cm^2 
Weight (kG/ M)
08B-1CLIP 12.7 7.75 4.45 8.51 — 11.8 14 24.2 12.3 8.3 20 0.5 0.85
08B-2CLIP 12.7 7.75 4.45 8.51 13.92 11.8 28 24.2 12.3 8.3 33.5 1.01 1.6
10B-1CLIP 15.875 9.65 5.08 10.16 — 14.7 15.5 30.5 15 10 21.5 0.67 1.15
10B-2CLIP 15.875 9.65 5.08 10.16 16.59 14.7 32 30.5 15 10 38.5 1.34 2.18
12B-1CLIP 19.05 11.68 5.72 12.06 — 16.1 19 37 16 11 25 0.89 1.5
12B-2CLIP 19.05 11.68 5.72 12.06 19.46 16.1 39.5 37 16 11 44.5 1.79 2.9
16B-1CLIP 25.4 17.02 8.28 15.88 — 21 33 49 21.4 15.4 39 2.1 3.25
16B-2CLIP 25.4 17.02 8.28 15.88 31.88 21 65 49 21.4 15.4 71 4.21 6.35
20B-1CLIP 31.75 19.56 10.19 19.05 — 26.4 36 61.5 25 19 44 2.96 4.3
20B-2CLIP 31.75 19.56 10.19 19.05 36.45 26.4 72.5 61.5 25 19 80.5 5.91 8.4

Xích con lăn kiểu tay gá cao su G1 Style Rubber Top

Bản vẽ xích gắn cao su kiểu G1 Style Rubber
Bản vẽ xích gắn cao su kiểu G1 Style Rubber
Size  (P)  (b1)  (d1)  (d2)  (b4)  (b7)  (b2)  (t)  (T)  (h)  (A)  (B)  (H)
16B 25.4 17.02 15.88 8.28 39.7 5.4 25.45 4.15 3.1 21.08 29.1 49 21.4

Xích gắn tay gá cao su G2 Style Rubber

G2 Style Rubber Top Chain
Bản vẽ G2 Style Rubber Top Chain
Size  (P)  (b1)  (d1)  (d2)  (b4)  (b7)  (b2)  (t)  (T)  (h)  (Pt)  (A)  (B)  (H)
10B-2 15.875 9.65 10.16 5.08 39.7 4.1 13.28 1.7 1.7 14.73 16.59 33.3 30 17
12B-2 19.05 11.68 12.07 5.72 46 4.6 15.62 1.85 1.85 16.13 19.46 39.2 36 16

Xích con lăn  G1F8 Style Rubber

G1F8 Style Rubber Top Roller Chain
G1F8 Style Rubber Top Roller Chain
Size  (P)  (b1)  (d1)  (d2)  (b4)  (b7)  (b2)  (t)  (T)  (h)  (A)  (B)  (H)
08B 12.7 7.75 8.51 4.45 20 3 11.3 1.6 1.6 11.81 18 24.2 12.3

Xích cao su G1W Style Rubber

G1W Style Rubber Top Chain
G1W Style Rubber Top Chain
Size  (P)  (b1)  (d1)  (d2)  (b4)  (b7)  (b2)  (t)  (T)  (h)  (A)  (B)  (H)
08B 12.7 7.75 8.5 4.45 20 3.9 11.3 1.6 1.6 11.81 14.6 24.2 12.3
12B 19.05 11.68 12.07 5.72 26.5 4.6 15.62 1.85 1.85 16.13 19.6 36 21
80 25.4 15.75 15.88 7.94 38 5.4 22.6 3.1 3.1 24.13 27.5 46 21.4
C20B 31.75 19.56 19.05 10.19 48.5 6.1 29.01 4.5 3.5 26.42 36.3 58 27

Xích có gắn cao su G1N Style Rubber Top Chain

G1N Style Rubber Top Chain
G1N Style Rubber Top Chain
Size  (P)  (b1)  (d1)  (d2)  (b4)  (b7)  (b2)  (t)  (T)  (h)  (A)  (B)  (H)
10B 18.875 9.65 10.16 5.08 23.2 4.1 13.28 1.7 1.7 14.73 16.8 30 17
16B 25.4 17.02 15.88 8.28 39.2 5.4 25.45 4.15 3.1 21.08 29.1 49 21.4
24B 38.1 25.4 25.4 14.63 61.6 6.6 37.92 6 4.8 33.4 47 72.6 34

Ứng dụng

Xích cao su được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:

  • Ngành chế biến thực phẩm: Sử dụng trong các hệ thống vận chuyển sản phẩm nhạy cảm với va đập, tránh làm hỏng bao bì hoặc sản phẩm.
  • Ngành chế biến gỗ và kính: Xích cao su giúp vận chuyển các tấm kính, gỗ hoặc vật liệu dễ trầy xước một cách an toàn mà không gây tổn hại đến bề mặt.
  • Ngành điện tử: Xích cao su giúp bảo vệ các bảng mạch điện tử và linh kiện nhạy cảm trong quá trình vận chuyển, đảm bảo an toàn tối đa.
  • Ngành xây dựng và vật liệu: Sử dụng trong các hệ thống xử lý vật liệu nặng như xi măng, thép, nhưng cần hạn chế tiếng ồn và giảm rung động

MHP là Đại Lý Tsubaki phân phối hàng chính hãng Xích của Công Ty Tsubakimoto Nhật Bản tại Việt Nam. Xích gắn cao su MHP phân phối được bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà Sản Xuất.

Xem thêm

Xích con lăn tiêu chuẩn

Xích tay gá, các kiểu tay gá xích công nghiệp

Xích con lăn Double Plus Chain

Các loại xích công nghiệp

Thiết bị phụ tùng công nghiệp khác

 

Tài Liệu

Catalogue, tài liệu, brochure MHP

Tsubaki Rubber Attachment Chain

28/09/2023

Yêu cầu báo giá




Sản phẩm liên quan

mhptechnique

Xích Inox

mhptechnique

Xích Tiêu Chuẩn

mhptechnique

Xích Tay Gá

mhptechnique

Xích Cao Su

mhptechnique

Xích Chốt Pin Rỗng

mhptechnique

Xích Nhựa

Sản phẩm đã xem

mhptechnique

Xích Cao Su