Xích Inox
Nhà sản xuất: Tsubaki – Nhật Bản
Series: SS Series, AS Series
- Xích con lăn inox (roller chain)
- Xích tải inox
- Xích inox dùng cho ứng dụng đặc biệt
- Giao hàng toàn quốc
- Bảo hành kỹ thuật
Xích inox hay còn được gọi là xích không gì (SUS) là một loại xích truyền động hoặc xích tải được làm từ thép không gỉ (inox). Các loại xích inox điển hình: xích inox 304 (SUS304), inox 316 (SUS316) hoặc các hợp kim chống ăn mòn khác. Nhờ vào khả năng chống ăn mòn của inox, dây xích inox thường được dùng trong các môi trường khắc nghiệt, ẩm ướt, hóa chất và yêu cầu vệ sinh cao.
So với các loại xích thép thông thường, xích inox công nghiệp có độ bền lâu dài hơn trong môi trường đặc biệt, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất và giảm chi phí bảo trì.
Đặc điểm nổi bật của xích inox SS Series
Dòng xích inox SS Series được đánh giá giá cao nhờ các ưu điểm kỹ thuật sau:
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước, axit, kiềm.
- Chịu nhiệt độ rộng: từ -20°C đến +400°C.
- Ít cần bôi trơn, phù hợp với các ngành đòi hỏi vệ sinh cao như thực phẩm, dược phẩm.
- Độ bền cao, thích hợp cho môi trường có độ ẩm lớn hoặc cần vệ sinh thường xuyên.
Các loại dây xích inox
1. Xích inox con lăn truyền động
Xích con lăn inox được chế tạo từ thép không gỉ mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn so với xích con lăn thép hoặc xích con lăn có xử lý bề mặt. Vì các đặc tính chóng ăn mòn, chịu hóa chất và chịu nhiệt tốt nên được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là ngành thực phẩm.Có thể sử dụng trong nước hoặc trong môi trường có tính axit, kiềm hoặc các môi trường ăn mòn khác, cũng như trong phạm vi nhiệt độ thấp và cao.

| Pitch (mm) | No. of strands | Size & Specification & No. of strands | Roller dia. (mm) | Inner width of inner link (mm) | |||
| SS Series | HS Series | NS Series | AS Series | ||||
| 3.7465 | 1 | RS11-SS-1 | — | — | — | 2.285 | 1.83 |
| 6.35 | 1 | RS25-SS-1 | — | RS25-NS-1 | — | 3.3 | 3.18 |
| 9.525 | 1 | RS35-SS-1 | — | RS35-NS-1 | — | 5.08 | 4.78 |
| 12.7 | 1 | RS40-SS-1 | RS40-HS-1 | RS40-NS-1 | RS40-AS-1 | 7.92 | 7.95 |
| 2 | RS40-SS-2 | — | — | — | |||
| 15.875 | 1 | RS50-SS-1 | RS50-HS-1 | RS50-NS-1 | RS50-AS-1 | 10.16 | 9.53 |
| 2 | RS50-SS-2 | — | — | — | |||
| 19.05 | 1 | RS60-SS-1 | RS60-HS-1 | RS60-NS-1 | RS60-AS-1 | 11.91 | 12.7 |
| 2 | RS60-SS-2 | — | — | — | |||
| 25.4 | 1 | RS80-SS-1 | RS80-HS-1 | RS80-NS-1 | RS80-AS-1 | 15.88 | 15.88 |
| 2 | RS80-SS-2 | — | — | — | |||
| 31.75 | 1 | RS100-SS-1 | — | — | — | 19.05 | 19.05 |
| 2 | RS100-SS-2 | — | — | — | |||
| 38.1 | 1 | RS120-SS-1 | — | — | — | 22.23 | 25.4 |
| 2 | RS120-SS-2 | — | — | — | |||
| 44.45 | 1 | RS140-SS-1 | — | — | — | 25.4 | 25.4 |
| 2 | RS140-SS-2 | — | — | — | |||
| 50.8 | 1 | RS160-SS-1 | — | — | — | 28.58 | 31.75 |
| 2 | RS160-SS-2 | — | — | — | |||
| 57.15 | 1 | RS180-SS-1 | — | — | — | 35.71 | 35.72 |
| 63.5 | 1 | RS200-SS-1 | — | — | — | 39.68 | 38.1 |
| 76.2 | 1 | RS240-SS-1 | — | — | — | 47.63 | 47.63 |
2. Xích tải inox
Xích tải inox được thiết kế để vận chuyển vật liệu hoặc hàng hóa trên băng tải, thường dùng trong môi trường ẩm, lạnh hoặc sạch như nhà máy thực phẩm, đồ uống, dược phẩm.
Các loại xích tải inox phổ biến:
a. Xích tai gá inox hệ ANSI
| Size | Pitch P |
P’ | Roller Dia. (Bush) R |
Width Between Inner Link Plates (W) |
Plate | Pin | No. of Links per Unit |
|||||
| Thickness T |
Width H |
Width h |
Dia. D |
L1 | L2 | L | ||||||
| RS25-SS | 6.35 | Contact a Tsubaki representative for details. |
( 3.30) | 3.18 | 0.75 | 5.84 | 5.05 | 2.31 | 3.8 | 4.8 | - | 160 |
| RS35-SS | 9.525 | ( 5.08) | 4.78 | 1.25 | 9 | 7.8 | 3.59 | 5.85 | 6.85 | 13.5 〈14.7〉 |
320 | |
| RS40-SS | 12.7 | 7.92 | 7.95 | 1.5 | 12 | 10.4 | 3.97 | 8.25 | 9.95 | 18.2 〈18.6〉 |
240 | |
| RS50-SS | 15.875 | 10.16 | 9.53 | 2 | 15 | 13 | 5.09 | 10.3 | 12 | 22.6 〈23.9〉 |
192 | |
| RS60-SS | 19.05 | 11.91 | 12.7 | 2.4 | 18.1 | 15.6 | 5.96 | 12.85 | 14.75 | 28.2 〈29.4〉 |
160 | |
| RS80-SS | 25.4 | 15.88 | 15.88 | 3.2 | 24.1 | 20.8 | 7.94 | 16.25 | 19.25 〈19.45〉 |
36.6 〈39.0〉 |
120 | |
| RS100-SS | 31.75 | 19.05 | 19.05 | 4 | 30.1 | 26 | 9.54 | 19.75 | 22.85 | 43.7 〈45.7〉 |
96 | |
| RS120-SS | 38.1 | 22.23 | 25.4 | 4.8 〈5.0〉 |
36.2 | 31.2 | 11.11 | 〈24.90〉 25.75 |
〈28.90〉 29.80 |
〈55.0〉 59.7 |
80 | |
| RS140-SS | 44.45 | 25.4 | 25.4 | 5.6 〈6.0〉 |
42.2 | 36.4 | 12.71 | 〈26.90〉 28.15 |
〈31.70〉 32.95 |
〈59.5〉 66.2 |
68 | |
| RS160-SS | 50.8 | 28.58 | 31.75 | 6.4 〈7.0〉 |
48.2 | 41.6 | 14.29 | 〈31.85〉 33.55 |
〈36.85〉 38.55 |
〈70.2〉 77.3 |
60 | |
| Size | C | C1 | N | O | S | T | X | X2 | XS | D | L3 | L4 |
| RS25-SS | 7.15 | 7.95 | 5.6 | 3.4 | 4.75 | 0.75 | 10.7 | 10.7 | 11.65 | 2.31 | 6 | 9.3 |
| RS35-SS | 9.5 | 9.5 | 7.9 | 3.4 | 6.35 | 1.25 | 14.3 | 14.3 | 14.55 | 3.59 | 9.5 | 14.6 |
| RS40-SS | 12.7 | 12.7 | 9.5 | 3.6 | 8 | 1.5 | 17.8 | 17.8 | 17.4 | 3.97 | 9.5 | 16.75 |
| RS50-SS | 15.9 | 15.9 | 12.7 | 5.2 | 10.3 | 2 | 23.4 | 23.4 | 23.05 | 5.09 | 11.9 | 21 |
| RS60-SS | 19.05 | 18.3 | 15.9 | 5.2 | 11.9 | 2.4 | 28.2 | 28.2 | 26.85 | 5.96 | 14.3 | 25.75 |
| RS80-SS | 25.4 | 24.6 | 19.1 | 6.8 | 15.9 | 3.2 | 36.6 | 36.6 | 35.45 | 7.94 | 19.1 | 33.85 |
| RS100-SS | 31.75 | 31.8 | 25.4 | 8.7 | 19.8 | 4 | 44.9 | 44.9 | 44 | 9.54 | 23.8 | 41.75 |
| RS120-SS | 38.1 | 36.5 | 28.6 | 10.3 | 23 | 4.8 〈5.0〉 |
55.8 〈56.7〉 |
50.8 〈51.5〉 |
52.9 | 11.11 | 28.6 | 51.4 |
| RS140-SS | 44.5 | 44.5 | 34.9 | 11.9 | 28.6 | 5.6 〈6.0〉 |
63.1 〈64.6〉 |
57.2 〈58.0〉 |
63.5 | 12.71 | 33.3 | 57.9 |
| RS160-SS | 50.8 | 50.8 | 38.1 | 14.3 | 31.8 | 6.4 〈7.0〉 |
71.8 〈73.7〉 |
65.1 〈66.0〉 |
70.1 | 14.29 | 38.1 | 67.45 |
b. Xích tay gá inox hệ BS
| Size | ISO No. |
Pitch P |
Roller Dia. (Bush) R |
Width Between Inner Link Plates (W) |
Plate | Pin | No. of Links per Unit |
||||||
| Thickness T2 |
Thickness t1 |
Width H |
Width h |
Dia. D |
L1 | L2 | L | ||||||
| RS08B | 08B | 12.7 | 8.51 | 7.75 | 1.6 | 1.6 | 12 | 10.4 | 4.45 | 8.4 〈8.35〉 | 10.0 〈9.85〉 | 18.6 〈20.05〉 | 240 |
| 〈1.5〉 | 〈1.5〉 | ||||||||||||
| RS10B | 10B | 15.875 | 10.16 | 9.65 | 1.5 | 1.5 | 14.7 | 13.7 | 5.08 | 9.55 | 11.25 | 20.8 | 192 |
| 〈22.9〉 | |||||||||||||
| RS12B | 12B | 19.05 | 12.07 | 11.68 | 1.8 | 1.8 | 16.1 | 16.1 | 5.72 | 11.1 | 13 | 24.4 | 160 |
| 〈26.7〉 | |||||||||||||
| RS16B | 16B | 25.4 | 15.88 | 17.02 | 4 | 3.2 | 21 | 20.8 | 8.28 | 17.75 | 19.95 | 39.3 | 120 |
| 〈43.5〉 | |||||||||||||
| RS20B | 20B | 31.75 | 19.05 | 19.56 | 4.4 | 3.4 | 26 | 26 | 10.19 | 19.9 | 23.1 | 46.6 | 96 |
| RS24B | 24B | 38.1 | 25.4 | 25.4 | 6 | 5.6 | 33.4 | 31.2 | 14.63 | 26.65 | 31.85 | 61.7 | 80 |
| Size | WA2, WSA2, WK2, WSK2 Attachments WA1, WSA1, WK1, WSK1 Attachments |
EP Attachment | ||||||||||
| C | C1 | NW | O | S | X | XS | KW | P’ | D | L3 | L4 | |
| RS08B | 12.7 | 13.1 | 24.6 | 4.9 | 8.9 | 20.3 | 20.7 | 12.7 | Contact a Tsubaki representative for details. |
4.45 | 9.5 | 17 |
| RS10B | 15.9 | 16.6 | 30 | 5 | 10.2 | 22.85 | 23.55 | 15.9 | 5.08 | 11.9 | 20.25 | |
| RS12B | 17.45 | 17.6 | 34.8 | 5.5 | 11.4 | 25.65 | 25.75 | 19.1 | 5.72 | 14.3 | 24.1 | |
| RS16B | 28.6 | 26 | 46 | 8.1 | 15.9 | 39.25 | 36.7 | 25.4 | 8.28 | 19.1 | 35.25 | |
| RS20B | Contact a Tsubaki representative for details. | 10.19 | 23.8 | 42 | ||||||||
| RS24B | Contact a Tsubaki representative for details. | |||||||||||


Lượt xem hôm nay : 20
Lượt xem tháng này : 1944
Tổng lượt xem : 140584