Xích Inox

Nhà sản xuất: Tsubaki – Nhật Bản

Series: SS Series, AS Series

  • Xích con lăn inox (roller chain)
  • Xích tải inox
  • Xích inox dùng cho ứng dụng đặc biệt
Nhận Báo Giá
Liên hệ 0909 840 002 để MHP tư vấn và báo giá cụ thể!
  • Giao hàng toàn quốc
  • Bảo hành kỹ thuật

Xích inox hay còn được gọi là xích không gì (SUS) là một loại xích truyền động hoặc xích tải được làm từ thép không gỉ (inox). Các loại xích inox điển hình: xích inox 304 (SUS304), inox 316 (SUS316) hoặc các hợp kim chống ăn mòn khác. Nhờ vào khả năng chống ăn mòn của inox, dây xích inox thường được dùng trong các môi trường khắc nghiệt, ẩm ướt, hóa chất và yêu cầu vệ sinh cao.

So với các loại xích thép thông thường, xích inox công nghiệp có độ bền lâu dài hơn trong môi trường đặc biệt, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất và giảm chi phí bảo trì.

Đặc điểm nổi bật của xích inox SS Series

Dòng xích inox SS Series được đánh giá giá cao nhờ các ưu điểm kỹ thuật sau:

  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước, axit, kiềm.
  • Chịu nhiệt độ rộng: từ -20°C đến +400°C.
  • Ít cần bôi trơn, phù hợp với các ngành đòi hỏi vệ sinh cao như thực phẩm, dược phẩm.
  • Độ bền cao, thích hợp cho môi trường có độ ẩm lớn hoặc cần vệ sinh thường xuyên.

Các loại dây xích inox

1. Xích inox con lăn truyền động

Xích con lăn inox được chế tạo từ thép không gỉ mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn so với xích con lăn thép hoặc xích con lăn có xử lý bề mặt. Vì các đặc tính chóng ăn mòn, chịu hóa chất và chịu nhiệt tốt nên được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là ngành thực phẩm.Có thể sử dụng trong nước hoặc trong môi trường có tính axit, kiềm hoặc các môi trường ăn mòn khác, cũng như trong phạm vi nhiệt độ thấp và cao.

Bản vẽ xích inox con lăn
Bản vẽ xích inox con lăn
Pitch (mm) No. of strands Size & Specification & No. of strands Roller dia. (mm) Inner width of inner link (mm)
SS Series HS Series NS Series AS Series
3.7465 1 RS11-SS-1 — — — 2.285 1.83
6.35 1 RS25-SS-1 — RS25-NS-1 — 3.3 3.18
9.525 1 RS35-SS-1 — RS35-NS-1 — 5.08 4.78
12.7 1 RS40-SS-1 RS40-HS-1 RS40-NS-1 RS40-AS-1 7.92 7.95
2 RS40-SS-2 — — —
15.875 1 RS50-SS-1 RS50-HS-1 RS50-NS-1 RS50-AS-1 10.16 9.53
2 RS50-SS-2 — — —
19.05 1 RS60-SS-1 RS60-HS-1 RS60-NS-1 RS60-AS-1 11.91 12.7
2 RS60-SS-2 — — —
25.4 1 RS80-SS-1 RS80-HS-1 RS80-NS-1 RS80-AS-1 15.88 15.88
2 RS80-SS-2 — — —
31.75 1 RS100-SS-1 — — — 19.05 19.05
2 RS100-SS-2 — — —
38.1 1 RS120-SS-1 — — — 22.23 25.4
2 RS120-SS-2 — — —
44.45 1 RS140-SS-1 — — — 25.4 25.4
2 RS140-SS-2 — — —
50.8 1 RS160-SS-1 — — — 28.58 31.75
2 RS160-SS-2 — — —
57.15 1 RS180-SS-1 — — — 35.71 35.72
63.5 1 RS200-SS-1 — — — 39.68 38.1
76.2 1 RS240-SS-1 — — — 47.63 47.63

2. Xích tải inox

Xích tải inox được thiết kế để vận chuyển vật liệu hoặc hàng hóa trên băng tải, thường dùng trong môi trường ẩm, lạnh hoặc sạch như nhà máy thực phẩm, đồ uống, dược phẩm.

Các loại xích tải inox phổ biến:

a. Xích tai gá inox hệ ANSI

Size  Pitch
P 
P’ Roller Dia.
(Bush)
R
Width Between
Inner Link
Plates (W)
Plate  Pin  No. of
Links per
Unit
Thickness
T
Width
H
Width
h
Dia.
D 
L1  L2  L
RS25-SS 6.35 Contact a Tsubaki representative
for details.
( 3.30) 3.18 0.75 5.84 5.05 2.31 3.8 4.8 - 160
RS35-SS 9.525 ( 5.08) 4.78 1.25 9 7.8 3.59 5.85 6.85 13.5
〈14.7〉
320
RS40-SS 12.7 7.92 7.95 1.5 12 10.4 3.97 8.25 9.95 18.2
〈18.6〉
240
RS50-SS 15.875 10.16 9.53 2 15 13 5.09 10.3 12 22.6
〈23.9〉
192
RS60-SS 19.05 11.91 12.7 2.4 18.1 15.6 5.96 12.85 14.75 28.2
〈29.4〉
160
RS80-SS 25.4 15.88 15.88 3.2 24.1 20.8 7.94 16.25 19.25
〈19.45〉
36.6
〈39.0〉
120
RS100-SS 31.75 19.05 19.05 4 30.1 26 9.54 19.75 22.85 43.7
〈45.7〉
96
RS120-SS 38.1 22.23 25.4 4.8
〈5.0〉
36.2 31.2 11.11 〈24.90〉
25.75
〈28.90〉
29.80
〈55.0〉
59.7
80
RS140-SS 44.45 25.4 25.4 5.6
〈6.0〉
42.2 36.4 12.71 〈26.90〉
28.15
〈31.70〉
32.95
〈59.5〉
66.2
68
RS160-SS 50.8 28.58 31.75 6.4
〈7.0〉
48.2 41.6 14.29 〈31.85〉
33.55
〈36.85〉
38.55
〈70.2〉
77.3
60
Size  C  C1  N  O  S  T  X  X2  XS  D  L3  L4
RS25-SS 7.15 7.95 5.6 3.4 4.75 0.75 10.7 10.7 11.65 2.31 6 9.3
RS35-SS 9.5 9.5 7.9 3.4 6.35 1.25 14.3 14.3 14.55 3.59 9.5 14.6
RS40-SS 12.7 12.7 9.5 3.6 8 1.5 17.8 17.8 17.4 3.97 9.5 16.75
RS50-SS 15.9 15.9 12.7 5.2 10.3 2 23.4 23.4 23.05 5.09 11.9 21
RS60-SS 19.05 18.3 15.9 5.2 11.9 2.4 28.2 28.2 26.85 5.96 14.3 25.75
RS80-SS 25.4 24.6 19.1 6.8 15.9 3.2 36.6 36.6 35.45 7.94 19.1 33.85
RS100-SS 31.75 31.8 25.4 8.7 19.8 4 44.9 44.9 44 9.54 23.8 41.75
RS120-SS 38.1 36.5 28.6 10.3 23 4.8
〈5.0〉
55.8
〈56.7〉
50.8
〈51.5〉
52.9 11.11 28.6 51.4
RS140-SS 44.5 44.5 34.9 11.9 28.6 5.6
〈6.0〉
63.1
〈64.6〉
57.2
〈58.0〉
63.5 12.71 33.3 57.9
RS160-SS 50.8 50.8 38.1 14.3 31.8 6.4
〈7.0〉
71.8
〈73.7〉
65.1
〈66.0〉
70.1 14.29 38.1 67.45

b. Xích tay gá inox hệ BS

Size  ISO
No.
Pitch
P
Roller Dia.
(Bush)
R
Width Between
Inner Link
Plates (W)
Plate  Pin  No. of
Links per
Unit
Thickness 
T2
Thickness
t1
Width
H
Width
h
Dia.
D
L1  L2  L
RS08B 08B 12.7 8.51 7.75 1.6 1.6 12 10.4 4.45 8.4 〈8.35〉 10.0 〈9.85〉 18.6 〈20.05〉 240
〈1.5〉 〈1.5〉
RS10B 10B 15.875 10.16 9.65 1.5 1.5 14.7 13.7 5.08 9.55 11.25 20.8 192
〈22.9〉
RS12B 12B 19.05 12.07 11.68 1.8 1.8 16.1 16.1 5.72 11.1 13 24.4 160
〈26.7〉
RS16B 16B 25.4 15.88 17.02 4 3.2 21 20.8 8.28 17.75 19.95 39.3 120
〈43.5〉
RS20B 20B 31.75 19.05 19.56 4.4 3.4 26 26 10.19 19.9 23.1 46.6 96
RS24B 24B 38.1 25.4 25.4 6 5.6 33.4 31.2 14.63 26.65 31.85 61.7 80
Size WA2, WSA2, WK2, WSK2 Attachments
WA1, WSA1, WK1, WSK1 Attachments 
EP Attachment 
C  C1  NW  O  S  X  XS  KW  P’  D  L3  L4 
RS08B 12.7 13.1 24.6 4.9 8.9 20.3 20.7 12.7 Contact a Tsubaki
representative for
details.
4.45 9.5 17
RS10B 15.9 16.6 30 5 10.2 22.85 23.55 15.9 5.08 11.9 20.25
RS12B 17.45 17.6 34.8 5.5 11.4 25.65 25.75 19.1 5.72 14.3 24.1
RS16B 28.6 26 46 8.1 15.9 39.25 36.7 25.4 8.28 19.1 35.25
RS20B Contact a Tsubaki representative for details. 10.19 23.8 42
RS24B Contact a Tsubaki representative for details.

 

Yêu cầu báo giá




Sản phẩm liên quan

mhptechnique

Xích Inox

mhptechnique

Xích Tiêu Chuẩn

mhptechnique

Xích Tay Gá

mhptechnique

Xích Cao Su

mhptechnique

Xích Chốt Pin Rỗng

mhptechnique

Xích Nhựa

Sản phẩm đã xem

mhptechnique

Xích Inox