Xích Tiêu Chuẩn
Nhà Sản Xuất: Tsubaki – Nhật Bản
Tiêu chuẩn xích:
- Tiêu chuẩn ANSI
- Tiêu chuẩn BS/DIN
- Giao hàng toàn quốc
- Bảo hành kỹ thuật
Xích tiêu chuẩn hay còn được gọi là xích truyền động/ xích con lăn là một bộ phận cơ học truyền lực từ động cơ hoặc nguồn lực khác dưới dạng lực căng đến trục dẫn động thông qua một bộ phận quay giống bánh răng được gọi là nhông xích.
Cấu tạo của xích con lăn gồm: má xích trong (inner plate), má xích ngoài (outer plate), chốt (pin), ống lót (push) và con lăn (roller)
Các loại xích tiêu chuẩn
Xích tiêu chuẩn thường được chia thành hai nhóm chính theo quy định quốc tế là xích tiêu chuẩn ANSI và xích tiêu chuẩn BS/DIN. Mỗi loại sẽ có kích thước, bước xích và đặc điểm thiết kế riêng phù hợp với từng thị trường và ứng dụng cụ thể
Xích tiêu chuẩn BS/DIN
Xích tiêu chuẩn BS/ DIN với ống lót Lube Groove của Tsubaki mang lại nhiều ưu điểm:
- Giữ dầu tại các điểm tiếp xúc, giúp bôi trơn xích trong suốt quá trình hoạt động
- Chất lượng xích ổn định: mọi dòng xích công nghiệp Tsubaki đều được chế tạo từ hợp kim thép và được sản xuất nghiêm ngặt thông qua các thử nghiệm
- Dễ dàng tháo lắp, bảo trì hệ thống
- Giảm khí CO2, bảo vệ môi trường
Thông số xích
| Các loại xích | Xích 1 dãy: RS05B-1-RP, RF06B-1-RP, RS08B-1-RP, RS10B-1-RP, RS12B-1-RP, RS16B-1-RP, RS20B-1-RP, RS24B-1-RP, RS28B-1-RP, RS32B-1-RP, RS40B-1-RP, RS48B-1-RP, RS56B-1-RP
Xích 2 dãy: RS05B-2-RP, RF06B-2-RP, RS08B-2-RP, RS10B-2-RP, RS12B-2-RP, RS16B-2-RP, RS20B-2-RP, RS24B-2-RP, RS28B-2-RP, RS32B-2-RP, RS40B-2-RP, RS48B-2-RP, RS56B-2-RP Xích 3 dãy: RS05B-3-RP, RF06B-3-RP, RS08B-3-RP, RS10B-3-RP, RS12B-3-RP, RS16B-3-RP, RS20B-3-RP, RS24B-3-RP, RS28B-3-RP, RS32B-3-RP, RS40B-3-RP, RS48B-3-RP, RS56B-3-RP |
| Pitch (bước xích) | 8.00mm đến 88.9mm |
| Vật liệu xích | Thép, inox (thép không rỉ SS), thép mạ niken, con lăn nhựa (má xích bằng nhựa) |
| Tải trọng (kg/m) | tải trọng lên đến 100.4kg/m |
| Nhiệt độ hoạt động (℃) | Từ -10℃ đến 400℃ |

| Size | ISO No. |
Pitch P |
Roller Dia.(Bush) R | Width Between
Inner Link |
Plate | Pin | Min.Tensile Strength kN {kgf} |
Approx.Mass kg/m |
No. of Links per Unit |
||||||
| Thickness T2 |
Thickness T1 |
Width H |
Width h |
Dia. D |
L1 | L2 | L | ||||||||
| RS08B | 08B | 12.7 | 8.51 | 7.75 | 1.6 〈1.5〉 |
1.6 〈1.5〉 |
12 | 10.4 | 4.45 | 8.4 〈8.35〉 | 10.0 〈9.85〉 | 18.6 〈20.05〉 | 12.9{ 1320} | 0.7 | 240 |
| RS10B | 10B | 15.875 | 10.16 | 9.65 | 1.5 | 1.5 | 14.7 | 13.7 | 5.08 | 9.55 | 11.25 | 20.8 〈22.9〉 |
15.7{ 1600} | 0.95 | 192 |
| RS12B | 12B | 19.05 | 12.07 | 11.68 | 1.8 | 1.8 | 16.1 | 16.1 | 5.72 | 11.1 | 13 | 24.4 〈26.7〉 |
22.1{ 2250} | 1.25 | 160 |
| RS16B | 16B | 25.4 | 15.88 | 17.02 | 4 | 3.2 | 21 | 20.8 | 8.28 | 17.75 | 19.95 | 39.3 〈43.5〉 |
60.0{ 6120} | 2.7 | 120 |
| RS20B | 20B | 31.75 | 19.05 | 19.56 | 4.4 | 3.4 | 26 | 26 | 10.19 | 19.9 | 23.1 | 46.6 | 95.0{ 9680} | 3.85 | 96 |
| RS24B | 24B | 38.1 | 25.4 | 25.4 | 6 | 5.6 | 33.4 | 31.2 | 14.63 | 26.65 | 31.85 | 61.7 | 160 {16300} | 7.45 | 80 |
* Tiêu chuẩn BS là gì?
BS (British Standards) do Tập đoàn BSI (British Stadards Institue) được thiết lập cho các tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, dịch vụ và quy trình, hệ thống theo tiêu chuẩn của Anh. Xích tiêu chuẩn BS là loại xích thông dụng tại châu Âu và nhiều nước châu Á, sử dụng hệ đo lường mét.
Tiêu chuẩn ANSI của xích công nghiệp
Xích con lăn công nghiệp tiêu chuẩn ANSI G8 của Tsubaki cải tiến cao hơn với SOLID Lube Groove Bush (ống lót trục đúc có rãnh):
- Đảm bảo sự bôi trơn lâu dài của xích trong quá trình truyền động
- Giảm chi phí vận hành và giảm thời gian chết
- Tăng tỉ số truyền và chất lượng ổn định, kéo dài tuổi thọ của xích
Thông số xích
| Các loại xích | Xích 1 dãy: RS15-1-RP, RS25-1-RP, RS35-1-RP, RS40-1-RP, RS50-1-RP, RS60-1-RP, RS80-1-RP, RS100-1-RP, RS120-1-RP, RS140-1-RP, RS160-1-RP, RS200-1-RP, RS240-1-RP, RF320T-1-RP, RF400T-1-RP
Xích 2 dãy: RS15-2-RP, RS25-2-RP, RS35-2-RP, RS40-2-RP, RS50-2-RP, RS60-2-RP, RS80-2-RP, RS100-2-RP, RS120-2-RP, RS140-2-RP, RS160-2-RP, RS200-2-RP, RS240-2-RP, RF320T-2-RP, RF400T-2-RP Xích 3 dãy: RS15-3-RP, RS25-3-RP, RS35-3-RP, RS40-3-RP, RS50-3-RP, RS60-3-RP, RS80-3-RP, RS100-3-RP, RS120-3-RP, RS140-3-RP, RS160-3-RP, RS200-3-RP, RS240-3-RP |
| Pitch (Bước xích) | 4.76mm đến 127mm |
| Vật liệu xích | Thép, inox (thép không rỉ SS), thép mạ niken |
| Tải trọng (kg/m) | tải trọng lên đến 332.7kg/m |
| Nhiệt độ hoạt động (℃) | Từ -10℃ đến 400℃ |

| Size | Pitch P |
P’ | Roller Dia. (Bush) R |
Width Between Inner Link Plates W |
Plate | Pin | Approx. Mass kg/m |
No. of Links per Unit |
|||||
| Thickness T |
Width H |
Width h |
Dia. D |
L1 | L2 | L | |||||||
| RS25 | 6.35 | Contact a Tsubaki representative for details. |
( 3.30) | 3.18 | 0.75 | 5.84 | 5.05 | 2.31 | 3.8 | 4.8 | - | 0.14 | 160 |
| RS35 | 9.525 | ( 5.08) | 4.78 | 1.25 | 9 | 7.8 | 3.59 | 5.85 | 6.85 | 13.5 〈14.7〉 |
0.33 | 320 | |
| RS40 | 12.7 | 7.92 | 7.95 | 1.5 | 12 | 10.4 | 3.97 | 8.25 | 9.95 | 18.2 〈18.6〉 |
0.64 | 240 | |
| RS50 | 15.875 | 10.16 | 9.53 | 2 | 15 | 13 | 5.09 | 10.3 | 12 | 22.6 〈23.9〉 |
1.04 | 192 | |
| RS60 | 19.05 | 11.91 | 12.7 | 2.4 | 18.1 | 15.6 | 5.96 | 12.85 | 14.75 | 28.2 〈29.4〉 |
1.53 | 160 | |
| RS80 | 25.4 | 15.88 | 15.88 | 3.2 | 24.1 | 20.8 | 7.94 | 16.25 | 19.25 〈19.45〉 |
36.6 〈39.0〉 |
2.66 | 120 | |
| RS100 | 31.75 | 19.05 | 19.05 | 4 | 30.1 | 26 | 9.54 | 19.75 | 22.85 | 43.7 〈45.7〉 |
3.99 | 96 | |
| RS120 | 38.1 | 22.23 | 25.4 | 4.8 〈5.0〉 |
36.2 | 31.2 | 11.11 | 24.90 (25.75〉 |
28.90 (29.80〉 |
55.0 (59.7〉 |
5.93 〈6.13〉 | 80 | |
| RS140 | 44.45 | 25.4 | 25.4 | 5.6 〈6.0〉 |
42.2 | 36.4 | 12.71 | 26.90 (28.15〉 |
31.70 (32.95〉 |
59.5 (66.2〉 |
7.49 〈7.91〉 | 68 | |
| RS160 | 50.8 | 28.58 | 31.75 | 6.4 〈7.0〉 |
48.2 | 41.6 | 14.29 | 31.85 (33.55〉 |
36.85 (38.55〉 |
70.2 (77.3〉 |
10.10 (10.86〉 |
60 | |
*Tiêu chuẩn ANSI là gì?
ANSI (American National Standards Institute) là Viện Tiêu chuẩn Quốc Gia Hoa Kỳ – một tổ chức phi lợi nhuận huyên giám sát sự phát triển của các tiêu chuẩn cho các sản phẩm, dịch vụ, quy trình, hệ thống và nhân sự của Hoa Kỳ. Xích tiêu chuẩn hệ ANSI là loại phổ biến tại thị trường Bắc Mỹ và các nước sử dụng hệ đo lường inch.
Ứng dụng
Xích tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, giúp tối ưu chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả vận hành:
Ngành thực phẩm & đồ uống: Truyền động băng tải, thiết bị đóng gói tự động.
Ngành ô tô: Hệ thống lắp ráp, truyền động cơ khí chính xác.
Ngành bao bì: Máy in, máy xếp giấy, máy đóng thùng carton.
Dây chuyền sản xuất công nghiệp nhẹ & nặng: Truyền lực, kéo tải, chuyển động tuần hoàn.

MHP là Đại Lý phân phối Tsubaki tại Việt Nam. Xích tiêu chuẩn Tsubaki được bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà Sản Xuất.
Xem thêm
Xích tải gắn tay gá: các loại tay gá, thông số


Lượt xem hôm nay : 178
Lượt xem tháng này : 1758
Tổng lượt xem : 140398