Tsubaki Cam Clutch
Brand: Tsubaki – Japan
Series Applications
- Overrunning (Freewheel): MZ, MZEU, BB, TSS, TFS, PB, LD, MDEU, 200 Series, OB Series
- Indexing: MX, MI-S, MI, MZ, MZEU, PB, 200 Series
- Backstop: BS, BS-F, BS-R, BSEU, MG, MG-R, BR-HT, BR-P, BREU
- Cam Clutch Box: OB-ON, OF, SF, SN, S, PN, PF
- Clutch Coupling: MZ-C, MG-C
Request a quote
Contact MHP at 0909 840 002 for consultation and quotation!
- Nationwide Delivery
- Technical Waranty
Operating Principle of Tsubaki Cam Clutch

Types of Tsubaki Cam Clutch
1. Overrunning

| Series | Thông số kỹ thuật | Ứng dụng |
| MZ | Bore Range: Ø15 – Ø70 mm Torque Range: 186 – 3.040 N·m |
Overrunning thông dụng |
| MZEU | Bore Range: Ø12 – Ø150 mm Torque Range: 60 – 33.800 N·m |
Overrunning tiêu chuẩn Châu Âu |
| BB | Bore Range: Ø15 – Ø40 mm Torque Range: 29 – 260 N·m |
Máy đóng gói, thiết bị nhỏ |
| TSS | Bore Range: Ø8 – Ø60 mm Torque Range: 6 – 649 N·m |
Lắp ép, thay thế vòng bi |
| TFS | Bore Range: Ø12 – Ø80 mm Torque Range: 18 – 3.924 N·m |
Lắp ép tải cao |
| PB | Bore Range: Ø10 – Ø45 mm Torque Range: 29 – 2.110 N·m |
Gắn pulley, sprocket, gear |
| LD | Bore Range: Ø10 – Ø30 mm Torque Range: 5 – 49 N·m |
Tải nhẹ |
| MDEU | Bore Range: Ø15 – Ø80 mm Torque Range: 70 – 2.300 N·m |
Gắn pulley, sprocket |
| 200 Series (BUS200) | Bore Range: Ø16.5 – Ø79.3 mm Torque Range: 39 – 1.390 N·m |
OEM, hộp số |
| OB-ON / OF | Torque Range: 314 – 5.880 N·m | Overrunning tốc độ cao liên tục |
| OB-SF / SN / S / PN / PF | Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m | Overrunning tốc độ cao liên tục |
| BUS200 | Indexing OEM |
2. Indexing

| Series | Thông số kỹ thuật | Ứng dụng |
| MX | Bore Range: Ø22 – Ø70 mm Torque Range: 78 – 784 N·m |
Chia bước chính xác cao, máy cấp liệu, máy đóng gói |
| MI-S | Bore Range: Ø20 – Ø30 mm Torque Range: 43 – 196 N·m |
Chia bước với góc cấp liệu lớn, tải nhẹ đến trung bình |
| MI | Bore Range: Ø19 – Ø250 mm Torque Range: 314 – 176.000 N·m |
Chia bước công nghiệp tải nặng, máy dập, máy cấp phôi |
| MZ | Bore Range: Ø15 – Ø70 mm Torque Range: 186 – 3.040 N·m |
Indexing tốc độ thấp, ứng dụng đa năng |
| MZEU | Bore Range: Ø12 – Ø150 mm Torque Range: 60 – 33.800 N·m |
Indexing tiêu chuẩn Châu Âu |
| PB | Bore Range: Ø10 – Ø45 mm Torque Range: 29 – 2.110 N·m |
Chia bước có gắn pulley, sprocket hoặc gear |
| 200 Series | Bore Range: Ø16.5 – Ø79.3 mm Torque Range: 39 – 1.390 N·m |
OEM, cơ cấu cấp liệu, máy tự động |
3. Backstop
Low Speed Backstop (0 – 150 rpm)
| Series | Thông số kỹ thuật | Ứng dụng |
| BS | Bore Range: Ø20 – Ø465 mm Torque Range: 294 – 980.000 N·m |
Chống quay ngược băng tải, Bucket Elevator tốc độ thấp |
| BS-F | Bore Range: Ø20 – Ø465 mm Torque Range: 294 – 980.000 N·m |
Tải trọng lớn, tốc độ cao hơn dòng BS |
| BS-R | Bore Range: Ø40 – Ø450 mm Torque Range: 1.570 – 686.000 N·m |
Conveyor tải nặng, khai khoáng, xi măng |
| BSEU | Bore Range: Ø20 – Ø90 mm Torque Range: 216 – 4.700 N·m |
Phiên bản tiêu chuẩn Châu Âu |
Medium Speed Backstop (150 – 700 rpm)
| Series | Thông số kỹ thuật | Ứng dụng |
| MG | Bore Range: Ø19 – Ø250 mm Torque Range: 314 – 176.000 N·m |
Chống quay ngược trên trục trung gian hộp giảm tốc |
| MG-R | Bore Range: Ø19 – Ø250 mm Torque Range: 314 – 176.000 N·m |
Backstop có khoang dầu, vận hành liên tục tốc độ trung bình |
High Speed Backstop (700 – 3600 rpm)
| Series | Thông số kỹ thuật | Ứng dụng |
| BR-HT | Bore Range: Ø20 – Ø320 mm Torque Range: 105 – 366.000 N·m |
Chống quay ngược tốc độ cao, công nghệ Lift-Off, Conveyor và Bucket Elevator công suất lớn |
| BR-P | Bore Range: Ø20 – Ø240 mm Torque Range: 306 – 62.034 N·m |
Backstop tốc độ cao tích hợp ổ bi |
| BREU | Bore Range: Ø30 – Ø150 mm Torque Range: 607 – 33.908 N·m |
Phiên bản Châu Âu cho ứng dụng tốc độ cao |
4. Tsubaki Cam Clutch Box
| Series | Thông số kỹ thuật | Ứng dụng |
| OB-ON | Torque Range: 314 – 5.880 N·m | Cụm Cam Clutch kín hoàn chỉnh cho Overrunning tốc độ cao liên tục |
| OB-OF | Torque Range: 314 – 5.880 N·m | Overrunning tốc độ cao, bôi trơn dầu |
| OB-SF | Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m | Tự bôi trơn, cánh tản nhiệt làm mát bằng nước |
| OB-SN | Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m | Tự bôi trơn cho ứng dụng chạy liên tục |
| OB-S | Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m | Bôi trơn cưỡng bức cho tải nặng |
| OB-PN | Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m | Bôi trơn ngâm dầu |
| OB-PF | Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m | Ngâm dầu kết hợp làm mát bằng nước |
5. Clutch Coupling
| Series | Thông số kỹ thuật | Ứng dụng |
| MZ-C | Bore Range: Ø20 – Ø70 mm Torque Range: 323 – 3.040 N·m |
Khớp nối tích hợp Cam Clutch MZ, truyền động và chống quay ngược |
| MG-C | Bore Range: Ø19 – Ø160 mm Torque Range: 314 – 33.800 N·m |
Khớp nối tích hợp Cam Clutch MG cho tải nặng, hộp giảm tốc và hệ thống công nghiệp |
View more

View Today : 25
Views Last 30 days : 1793
Total Views : 140433