Vòng bi 1 chiều Tsubaki

Hãng: Tsubaki – Nhật Bản

Các dòng Cam Clutch theo ứng dụng

  • Overrunning (Freewheel): MZ, MZEU, BB, TSS, TFS, PB, LD, MDEU, 200 Series, OB Series
  • Indexing (Chia bước): MX, MI-S, MI, MZ, MZEU, PB, 200 Series
  • Chống quay ngược (Backstop): BS, BS-F, BS-R, BSEU, MG, MG-R, BR-HT, BR-P, BREU
  • Cam Clutch Box: OB-ON, OF, SF, SN, S, PN, PF
  • Clutch Coupling: MZ-C, MG-C
Nhận Báo Giá
Liên hệ 0909 840 002 để MHP tư vấn và báo giá cụ thể!
  • Giao hàng toàn quốc
  • Bảo hành kỹ thuật

Vòng bi 1 một chiều Tsubaki là thiết bị cơ khí hiệu quả sử dụng sự khác biệt về hướng quay trục và tốc độ quay để ngăn chặn sự quay ngược và đảm bảo an toàn. Thiết bị hoạt động dựa trên cơ chế khóa bằng cam, giúp ngăn hiện tượng quay ngược, bảo vệ hệ thống truyền động và tăng độ an toàn cho thiết bị.

Nguyên lý hoạt động  của vòng bi 1 chiều Tsubaki

Các bộ phận chính của bạc đạn 1 chiều bao gồm các cam (Sprag), vòng trong (Inner Race)), vòng ngoài (Outer Race), lò xo định vị, bạc đạn/ ổ bi dẫn hướng. Mỗi bộ phận đều đóng vai trò quan trọng trong hoạt động của ly hợp cam. Tất cả các bộ phận đều được làm từ vật liệu được lựa chọn cẩn thận, trải qua quá trình xử lý nhiệt thích hợp và vượt qua các khâu kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt.

Cấu tạo của vòng bi 1 chiều Tsubaki
Cấu tạo của vòng bi 1 chiều Tsubaki

Khi trục quay theo chiều truyền động, các cam sẽ khóa giữa vòng trong và vòng ngoài để truyền mô-men.

Khi quay ngược chiều hoặc khi tốc độ đầu ra lớn hơn đầu vào, cam nhả ra và cho phép quay tự do (Overrunning).

Cơ chế này giúp:

  • Chống quay ngược tức thời
  • Tự động chuyển đổi nguồn truyền động
  • Giảm va đập cơ khí
  • Tăng tuổi thọ thiết bị

Ưu điểm của vòng bi một chiều Tsubaki

Khả năng truyền mô-men cao

Thiết kế full Cam Complement giúp tăng số lượng cam truyền tải lực, cho mô-men xoắn lớn hơn so với nhiều loại khớp một chiều thông thường.

Độ bền vượt trội

  • Cam thép hợp kim đặc biệt
  • Bề mặt tôi cứng
  • Khả năng chống mài mòn cao
  • Tuổi thọ vận hành dài

Độ chính xác cao

  • Các bề mặt làm việc được gia công chính xác giúp:
  • Đóng khớp nhanh
  • Truyền động ổn định
  • Giảm rung động

Không cần bảo trì thường xuyên

Nhiều dòng được bôi trơn sẵn bằng mỡ đặc biệt, không cần bổ sung dầu mỡ trong quá trình vận hành

Các dòng vòng bi một chiều Tsubaki (Cam Clutch)

1. Vòng bi 1 chiều Tsubaki cho ứng dụng Overrunning

Tsubaki Cam Clutch Overrunning
Tsubaki Cam Clutch Overrunning

Ứng dụng Overrunning (chạy vượt tốc) cho phép Cam Clutch tự động đóng hoặc nhả tùy theo chênh lệch tốc độ giữa các trục. Khi nguồn truyền động chính hoạt động, Cam Clutch sẽ quay tự do và không truyền lực. Khi nguồn phụ hoặc động cơ tốc độ thấp hoạt động, Cam Clutch sẽ tự động khóa để truyền mô-men.

Giải pháp này thường được sử dụng trong các hệ thống Dual Drive (hai nguồn truyền động) hoặc Two-Speed Drive (hai cấp tốc độ), giúp thiết bị chuyển đổi linh hoạt giữa chế độ tốc độ thấp và tốc độ cao mà không cần cơ cấu ly hợp điều khiển riêng.

Ứng dụng điển hình là các hệ thống quạt, bơm, băng tải và truyền động hai tốc độ trong công nghiệp.

Series Thông số kỹ thuật Ứng dụng
MZ Bore Range: Ø15 – Ø70 mm
Torque Range: 186 – 3.040 N·m
Overrunning thông dụng
MZEU Bore Range: Ø12 – Ø150 mm
Torque Range: 60 – 33.800 N·m
Overrunning tiêu chuẩn Châu Âu
BB Bore Range: Ø15 – Ø40 mm
Torque Range: 29 – 260 N·m
Máy đóng gói, thiết bị nhỏ
TSS Bore Range: Ø8 – Ø60 mm
Torque Range: 6 – 649 N·m
Lắp ép, thay thế vòng bi
TFS Bore Range: Ø12 – Ø80 mm
Torque Range: 18 – 3.924 N·m
Lắp ép tải cao
PB Bore Range: Ø10 – Ø45 mm
Torque Range: 29 – 2.110 N·m
Gắn pulley, sprocket, gear
LD Bore Range: Ø10 – Ø30 mm
Torque Range: 5 – 49 N·m
Tải nhẹ
MDEU Bore Range: Ø15 – Ø80 mm
Torque Range: 70 – 2.300 N·m
Gắn pulley, sprocket
200 Series (BUS200) Bore Range: Ø16.5 – Ø79.3 mm
Torque Range: 39 – 1.390 N·m
OEM, hộp số
OB-ON / OF Torque Range: 314 – 5.880 N·m Overrunning tốc độ cao liên tục
OB-SF / SN / S / PN / PF Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m Overrunning tốc độ cao liên tục
BUS200 Indexing OEM

2. Dòng bạc đạn 1 chiều  cho ứng dụng Indexing (chuyển động chia bước)

Tsubaki Cam Clutch Indexing
Tsubaki Cam Clutch Indexing

Indexing là chế độ hoạt động giúp chuyển đổi chuyển động qua lại thành chuyển động quay một chiều theo từng bước. Vòng bi Cam Clutch sẽ khóa trong hành trình tiến để truyền động và tự động nhả trong hành trình lùi, giúp con lăn hoặc trục đầu ra quay chính xác từng bước mà không bị quay ngược. Giải pháp này được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp liệu, máy đóng gói và dây chuyền tự động hóa.

Series Thông số kỹ thuật Ứng dụng
MX Bore Range: Ø22 – Ø70 mm
Torque Range: 78 – 784 N·m
Chia bước chính xác cao, máy cấp liệu, máy đóng gói
MI-S Bore Range: Ø20 – Ø30 mm
Torque Range: 43 – 196 N·m
Chia bước với góc cấp liệu lớn, tải nhẹ đến trung bình
MI Bore Range: Ø19 – Ø250 mm
Torque Range: 314 – 176.000 N·m
Chia bước công nghiệp tải nặng, máy dập, máy cấp phôi
MZ Bore Range: Ø15 – Ø70 mm
Torque Range: 186 – 3.040 N·m
Indexing tốc độ thấp, ứng dụng đa năng
MZEU Bore Range: Ø12 – Ø150 mm
Torque Range: 60 – 33.800 N·m
Indexing tiêu chuẩn Châu Âu
PB Bore Range: Ø10 – Ø45 mm
Torque Range: 29 – 2.110 N·m
Chia bước có gắn pulley, sprocket hoặc gear
200 Series Bore Range: Ø16.5 – Ø79.3 mm
Torque Range: 39 – 1.390 N·m
OEM, cơ cấu cấp liệu, máy tự động

3. Dòng Cam Clutch cho ứng dụng Backstop

Backstop là chế độ hoạt động của Cam Clutch giúp ngăn trục hoặc thiết bị quay ngược khi hệ thống dừng đột ngột hoặc mất nguồn truyền động.

Trong điều kiện vận hành bình thường, Cam Clutch quay tự do và không cản trở chuyển động của trục. Tuy nhiên, khi trục có xu hướng quay ngược, Cam Clutch sẽ có tác dụng khóa ngay lập tức, ngăn không cho trục quay theo chiều ngược lại.

Nhờ cơ chế này, hệ thống được bảo vệ khỏi hiện tượng tụt tải, hư hỏng thiết bị hoặc tai nạn do quay ngược.

Low Speed Backstop (0 – 150 rpm)

Series Thông số kỹ thuật Ứng dụng
BS Bore Range: Ø20 – Ø465 mm
Torque Range: 294 – 980.000 N·m
Chống quay ngược băng tải, Bucket Elevator tốc độ thấp
BS-F Bore Range: Ø20 – Ø465 mm
Torque Range: 294 – 980.000 N·m
Tải trọng lớn, tốc độ cao hơn dòng BS
BS-R Bore Range: Ø40 – Ø450 mm
Torque Range: 1.570 – 686.000 N·m
Conveyor tải nặng, khai khoáng, xi măng
BSEU Bore Range: Ø20 – Ø90 mm
Torque Range: 216 – 4.700 N·m
Phiên bản tiêu chuẩn Châu Âu

Medium Speed Backstop (150 – 700 rpm)

Series Thông số kỹ thuật Ứng dụng
MG Bore Range: Ø19 – Ø250 mm
Torque Range: 314 – 176.000 N·m
Chống quay ngược trên trục trung gian hộp giảm tốc
MG-R Bore Range: Ø19 – Ø250 mm
Torque Range: 314 – 176.000 N·m
Backstop có khoang dầu, vận hành liên tục tốc độ trung bình

High Speed Backstop (700 – 3600 rpm)

Series Thông số kỹ thuật Ứng dụng
BR-HT Bore Range: Ø20 – Ø320 mm
Torque Range: 105 – 366.000 N·m
Chống quay ngược tốc độ cao, công nghệ Lift-Off, Conveyor và Bucket Elevator công suất lớn
BR-P Bore Range: Ø20 – Ø240 mm
Torque Range: 306 – 62.034 N·m
Backstop tốc độ cao tích hợp ổ bi
BREU Bore Range: Ø30 – Ø150 mm
Torque Range: 607 – 33.908 N·m
Phiên bản Châu Âu cho ứng dụng tốc độ cao

4. Tsubaki Cam Clutch Box cho tốc độ cao

Cam Clutch Box (OB Series) là cụm vòng bi một chiều Tsubaki được tích hợp trong vỏ hộp kín, thiết kế chuyên biệt cho các hệ thống vận hành liên tục ở tốc độ cao. Nhờ hệ thống bôi trơn và làm mát, OB Series mang lại khả năng truyền mô-men lớn, tuổi thọ cao và hoạt động ổn định trong các ứng dụng băng tải, bucket elevator, hộp giảm tốc và dây chuyền công nghiệp nặng. Dòng sản phẩm có nhiều phiên bản với các phương pháp bôi trơn và làm mát khác nhau, đáp ứng đa dạng điều kiện vận hành

Series Thông số kỹ thuật Ứng dụng
OB-ON Torque Range: 314 – 5.880 N·m Cụm Cam Clutch kín hoàn chỉnh cho Overrunning tốc độ cao liên tục
OB-OF Torque Range: 314 – 5.880 N·m Overrunning tốc độ cao, bôi trơn dầu
OB-SF Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m Tự bôi trơn, cánh tản nhiệt làm mát bằng nước
OB-SN Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m Tự bôi trơn cho ứng dụng chạy liên tục
OB-S Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m Bôi trơn cưỡng bức cho tải nặng
OB-PN Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m Bôi trơn ngâm dầu
OB-PF Torque Range: 3.140 – 40.200 N·m Ngâm dầu kết hợp làm mát bằng nước

5. Clutch Coupling

Series Thông số kỹ thuật Ứng dụng
MZ-C Bore Range: Ø20 – Ø70 mm
Torque Range: 323 – 3.040 N·m
Khớp nối tích hợp Cam Clutch MZ, truyền động và chống quay ngược
MG-C Bore Range: Ø19 – Ø160 mm
Torque Range: 314 – 33.800 N·m
Khớp nối tích hợp Cam Clutch MG cho tải nặng, hộp giảm tốc và hệ thống công nghiệp

Bảng lựa chọn Cam Clutch Tsubaki theo ứng dụng

Nhu cầu/ ứng dụng Chế độ hoạt động Series đề xuất
Chống quay ngược băng tải Backstop BS, BR-HT
Gầu tải (Bucket Elevator) Backstop BS-F, BR-HT
Hai động cơ dẫn động Overrunning MZ, PB
Máy cấp liệu Indexing MX, MI-S
Máy đóng gói Indexing / Overrunning BB, TSS
Quạt công nghiệp Overrunning OB Series
Hộp giảm tốc Backstop MG, MG-R

Tư vấn và hỗ trợ

Đội ngũ kỹ sư của MHP – Đại lý Tsubaki tại Việt Nam sẵn sàng hỗ trợ tư vấn lựa chọn model theo ứng dụng, mô-men xoắn, tốc độ quay, đường kính trục và điều kiện vận hành thực tế. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng Cam Clutch Tsubaki cho ứng dụng Overrunning, Indexing, Backstop, Clutch Coupling và Cam Clutch Box, đáp ứng nhu cầu của nhiều ngành công nghiệp như thực phẩm, đồ uống, xi măng, khai khoáng, thép, bao bì và tự động hóa.

Liên hệ MHP ngay hôm nay để được tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và lựa chọn giải pháp Vòng bi 1 chiều Tsubaki chính hãng phù hợp với hệ thống của bạn.

 

Xem thêm

Các dòng sản phẩm xích Tsubaki

Phụ tùng công nghiệp khác

Máng xích Kableschlepp Tsubaki

 

Tài Liệu

Catalogue, tài liệu, brochure MHP

Tsubaki Cam Clutch

25/06/2026

Yêu cầu báo giá




Sản phẩm liên quan

mhptechnique

Vòng bi 1 chiều Tsubaki

mhptechnique

Vòng bi bạc đạn

mhptechnique

Xích Inox

mhptechnique

Xích Tiêu Chuẩn

mhptechnique

Dây Curoa Thang V-Belt

mhptechnique

Dây Curoa Double V

Sản phẩm đã xem

mhptechnique

Vòng bi 1 chiều Tsubaki